Nhạc không lời

Đồng hồ

Thời tiết - giá vàng

Giá vàng

Thời tiết

Tài nguyên dạy học

Lich

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22730468_534775363533759_2410754593216137216_n.jpg 22886309_535554686789160_7847948958528114024_n.jpg 22815385_536541883357107_855754042811300527_n.jpg 23031703_536291750048787_8943034439784250314_n.jpg 22851740_851575095016431_1091992587695471944_n.jpg 22851979_536291963382099_4321907963584507299_n.jpg 22893983_536544126690216_8705885780152309291_n.jpg Happy_new_year.swf 10629625_158262011185098_766543226820038000_n.jpg IMG_20150116_074152.jpg Photo_101_183630.jpg 11014947_158262137851752_6469871262436948845_n.jpg 1554506_390622217778390_4464955458677426553_n.jpg 1424951500382RoseFlowerPhotoFrames.jpg 1424951572575RoseFlowerPhotoFrames.jpg 2016.jpg Image_03_29_2015_12_56_57.jpg DSC06699.jpg 12439480_550267538480523_4435490114035985167_n.jpg Ngot_ngao_500.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    baner tet

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    LOP 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Lệ Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:28' 17-01-2016
    Dung lượng: 396.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Ma trận đề kiểm tra lớp 4

    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4

    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên; dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.
    Số câu
    2
    1
    
    1
    1
    
    3
    2
    
    
    Số điểm
    2,0
    1,0
    
    2,0
    1,0
    
    3,0
    3,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; giây, thế kỉ.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song. Hình bình hành, diện tích hình bình hành.
    Số câu
    
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    Giải bài toán về tìm số trung bình cộng; tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    3
    2
    
    2
    1
    
    4
    4
    
    
    Số điểm
    3,0
    2,0
    
    4,0
    1,0
    
    4,0
    6,0
    
    










    TRƯỜNG TH SỐ 1 TT TUY PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC : 2014-2015
    Họ và tên học sinh : …………………………………………... …. Số báo danh : …………
    Lớp : ……….. Trường Tiểu học số 1 Thị Trấn Tuy Phước Giám thị : ……..
    Ngày kiểm tra : ……./……./………. Môn kiểm tra : Toán _ Lớp 4 Thời gian làm bài : 40 phút
    
    
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên:
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………
    
     A- Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d có câu trả lời đúng nhất.
    Bài 1: (1 điểm) Số 7635672 được đọc là:
    a. Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
    b.Bảy triệu sáu trăm ba lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
    c.Bảy triệu sáu trăm nghìn ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
    d. Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai.
    Bài 2: ( 1 điểm) . Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi chữ số của số đó đều giống nhau?
    a.7 b. 8 c. 9 d.1
    Bài 3: ( 1 điểm ) . 1 tấn = …………kg
    a. 100 b. 1000 c. 10000 d.10
    Bài 4: ( 1 điểm ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 101113 > 1011…3
    a. 0 b. 1 c. 2 d. 3
    B- Phần tự luận : (6 điểm)
    Bài 5: ( 1 điểm) Viết số biết số đó gồm:
    8 mươi triệu, 7 trăm nghìn , 6 nghìn , 5 trăm , 4 đơn vị : ………………………………….
    b. 14 triệu, 6 trăn nghìn, 3 trăm , 4 chục :……………………………………………………..
    Bài 6: ( 2điểm) Đặt tính rồi tính:
    a. 9876402 + 1285694 b. 649072 - 178526
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    c. 1334 x 376 d. 5867 : 17
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    Bài 7: (1 điểm) Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các 8cm 8cm
    hình vuông cạnh 8 cm. Viết tiếp vào chỗ chấm:

    a)Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng…………………………………………
    b)Diện tích hình chữ nhật AMND…………………………………………………………
    Bài 8: (2 điểm) Một ô tô 2 giờ đầu chạy được 60 km, 3 giờ sau chạy được 90 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu km?
    …………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………
    TRƯỜNG TH SỐ 1 TT TUY PHƯỚC
    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ– CHO ĐIỂM
    MÔN : TOÁN - LỚP 4
    A- Phần trắc nghiệm : 4 điểm
    - Mỗi câu 1điểm.
    Câu1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    
    a
    c
    b
    a
    
     B- Phần tự luận : 6 điểm
    Bài 5:
     
    Gửi ý kiến